Technical Assistance Request

0:47

General (prev)
Chat History
Project
Dưới đây là một số đề xuất để tối ưu hoá vị trí linh kiện và đường mạch in nhằm đạt được hiệu quả tốt nhất về nhiệt và EMI khi sử dụng bảng mạch với chất liệu nhôm dày 1.0 mm có hệ số dẫn nhiệt 1.0 W/m.K:
  1. Tạo vùng nhiệt tập trung cho các linh kiện phát nhiệt cao và phát EMI:
    • MOSFET, diodecuộn cảm nên được bố trí gần nhau trong một khu vực “nhiệt – EMI” chuyên dụng. Với việc giảm khoảng cách giữa chúng, bạn có thể rút ngắn vòng dẫn (loop area) của mạch chuyển mạch, từ đó giảm xung nhiễu phát ra.
    • Khu vực này nên được bao phủ bằng một copper pour lớn với nhiều thermal vias để chuyển nhiệt hiệu quả từ đầu mạch in lên bề mặt nhôm, từ đó cải thiện khả năng tản nhiệt.
  2. Tối ưu đường mạch in (trace routing):
    • Đường dẫn rộng và ngắn: Sử dụng các đường mạch in có bề rộng lớn và tối ưu giữ cho đường dẫn càng ngắn càng tốt cho các tín hiệu cao tần. Điều này giúp giảm resistance cục bộ, hạn chế phát sinh nhiệt và giảm tiếng ồn EMI.
    • Vùng ground liên tục: Thiết kế một lớp ground plane liền mạch để cung cấp đường trở về thấp, đồng thời đóng vai trò như một tấm chắn EMI cho cả vùng nhiệt cao.
    • Tách khu vực kỹ thuật số và analog: Điều này giúp linh kiện nhạy cảm không bị ảnh hưởng bởi nhiễu từ các phần tạo EMI.
  3. Sử dụng kỹ thuật Shielding và tản nhiệt bổ sung:
    • Shielding: Nếu điều kiện cho phép, bố trí các màn chắn (EMI shields) hoặc EMI cans cho những phần được xác định là nguồn phát nhiễu mạnh như khu vực cổng chuyển mạch.
    • Heat spreaders hoặc tản nhiệt bổ sung: Vì hệ số dẫn nhiệt của bảng mạch (1.0 W/m.K) không cao, hãy cân nhắc kết hợp thêm heat sink hoặc heat spreader trên bề mặt thích hợp của bảng để góp phần phân tán nhiệt.
  4. Bố trí linh kiện nhạy cảm:
    • Các linh kiện như bộ điều khiển và IC xử lý nên được đặt ở vùng cách xa khu vực “nhiệt – EMI” để tránh bị can nhiễu do nhiễu điện từ và nhiệt độ cao.
    • Đảm bảo rằng các đường tín hiệu quan trọng giữa các IC nhạy cảm được cách ly, sử dụng bộ lọc và bộ decoupling capacitor gần đó để giảm thiểu nhiễu.
Kết hợp các chiến lược này sẽ giúp chuyển đổi nhiệt hiệu quả từ các linh kiện nóng lên bảng mạch và giảm phát xạ EMI, từ đó cải thiện hiệu suất tổng thể của mạch Buck Converter. Nếu bạn cần thêm hướng dẫn từng bước hoặc tài liệu từ Flux về việc sắp xếp linh kiện cho nhiệt và EMI tối ưu, hãy cho tôi biết để tôi tìm kiếm thêm thông tin hỗ trợ.
265 days

Ready.


How can I Desgin the Buck converter schematic with IC BP2861CJ with parameter re...

Please calculate Inductance of L2 for me with parameter: Frequency switching 200...

9
Please calculate the parameters of Diode Bridge (BD1) for me with the Descriptio...

5


  • Ground
    A common return path for electric current. Commonly known as ground.
  • Net Portal
    Wirelessly connects nets on schematic. Used to organize schematics and separate functional blocks. To wirelessly connect net portals, give them same designator. #portal
  • Power Net Portal
    Wirelessly connects power nets on schematic. Identical to the net portal, but with a power symbol. Used to organize schematics and separate functional blocks. To wirelessly connect power net portals, give them the same designator. #portal #power
  • Generic Resistor
    A generic fixed resistor for rapid developing circuit topology. Save precious design time by seamlessly add more information to this part (value, footprint, etc.) as it becomes available. Standard resistor values: 1.0Ω 10Ω 100Ω 1.0kΩ 10kΩ 100kΩ 1.0MΩ 1.1Ω 11Ω 110Ω 1.1kΩ 11kΩ 110kΩ 1.1MΩ 1.2Ω 12Ω 120Ω 1.2kΩ 12kΩ 120kΩ 1.2MΩ 1.3Ω 13Ω 130Ω 1.3kΩ 13kΩ 130kΩ 1.3MΩ 1.5Ω 15Ω 150Ω 1.5kΩ 15kΩ 150kΩ 1.5MΩ 1.6Ω 16Ω 160Ω 1.6kΩ 16kΩ 160kΩ 1.6MΩ 1.8Ω 18Ω 180Ω 1.8KΩ 18kΩ 180kΩ 1.8MΩ 2.0Ω 20Ω 200Ω 2.0kΩ 20kΩ 200kΩ 2.0MΩ 2.2Ω 22Ω 220Ω 2.2kΩ 22kΩ 220kΩ 2.2MΩ 2.4Ω 24Ω 240Ω 2.4kΩ 24kΩ 240kΩ 2.4MΩ 2.7Ω 27Ω 270Ω 2.7kΩ 27kΩ 270kΩ 2.7MΩ 3.0Ω 30Ω 300Ω 3.0KΩ 30KΩ 300KΩ 3.0MΩ 3.3Ω 33Ω 330Ω 3.3kΩ 33kΩ 330kΩ 3.3MΩ 3.6Ω 36Ω 360Ω 3.6kΩ 36kΩ 360kΩ 3.6MΩ 3.9Ω 39Ω 390Ω 3.9kΩ 39kΩ 390kΩ 3.9MΩ 4.3Ω 43Ω 430Ω 4.3kΩ 43KΩ 430KΩ 4.3MΩ 4.7Ω 47Ω 470Ω 4.7kΩ 47kΩ 470kΩ 4.7MΩ 5.1Ω 51Ω 510Ω 5.1kΩ 51kΩ 510kΩ 5.1MΩ 5.6Ω 56Ω 560Ω 5.6kΩ 56kΩ 560kΩ 5.6MΩ 6.2Ω 62Ω 620Ω 6.2kΩ 62KΩ 620KΩ 6.2MΩ 6.8Ω 68Ω 680Ω 6.8kΩ 68kΩ 680kΩ 6.8MΩ 7.5Ω 75Ω 750Ω 7.5kΩ 75kΩ 750kΩ 7.5MΩ 8.2Ω 82Ω 820Ω 8.2kΩ 82kΩ 820kΩ 8.2MΩ 9.1Ω 91Ω 910Ω 9.1kΩ 91kΩ 910kΩ 9.1MΩ #generics #CommonPartsLibrary
  • Generic Capacitor
    A generic fixed capacitor ideal for rapid circuit topology development. You can choose between polarized and non-polarized types, its symbol and the footprint will automatically adapt based on your selection. Supported options include standard SMD sizes for ceramic capacitors (e.g., 0402, 0603, 0805), SMD sizes for aluminum electrolytic capacitors, and through-hole footprints for polarized capacitors. Save precious design time by seamlessly add more information to this part (value, footprint, etc.) as it becomes available. Standard capacitor values: 1.0pF 10pF 100pF 1000pF 0.01uF 0.1uF 1.0uF 10uF 100uF 1000uF 10,000uF 1.1pF 11pF 110pF 1100pF 1.2pF 12pF 120pF 1200pF 1.3pF 13pF 130pF 1300pF 1.5pF 15pF 150pF 1500pF 0.015uF 0.15uF 1.5uF 15uF 150uF 1500uF 1.6pF 16pF 160pF 1600pF 1.8pF 18pF 180pF 1800pF 2.0pF 20pF 200pF 2000pF 2.2pF 22pF 20pF 2200pF 0.022uF 0.22uF 2.2uF 22uF 220uF 2200uF 2.4pF 24pF 240pF 2400pF 2.7pF 27pF 270pF 2700pF 3.0pF 30pF 300pF 3000pF 3.3pF 33pF 330pF 3300pF 0.033uF 0.33uF 3.3uF 33uF 330uF 3300uF 3.6pF 36pF 360pF 3600pF 3.9pF 39pF 390pF 3900pF 4.3pF 43pF 430pF 4300pF 4.7pF 47pF 470pF 4700pF 0.047uF 0.47uF 4.7uF 47uF 470uF 4700uF 5.1pF 51pF 510pF 5100pF 5.6pF 56pF 560pF 5600pF 6.2pF 62pF 620pF 6200pF 6.8pF 68pF 680pF 6800pF 0.068uF 0.68uF 6.8uF 68uF 680uF 6800uF 7.5pF 75pF 750pF 7500pF 8.2pF 82pF 820pF 8200pF 9.1pF 91pF 910pF 9100pF #generics #CommonPartsLibrary
  • Generic Inductor
    A generic fixed inductor for rapid developing circuit topology. *You can now change the footprint and 3D model at the top level anytime you want. This is the power of #generics
  • Terminal
    Terminal
    An electrical connector acting as reusable interface to a conductor and creating a point where external circuits can be connected.
  • RMCF0805JT47K0
    47 kOhms ±5% 0.125W, 1/8W Chip Resistor 0805 (2012 Metric) Automotive AEC-Q200 Thick Film #forLedBlink
  • 875105359001
    10uF Capacitor Aluminum Polymer 20% 16V SMD 5x5.3mm #forLedBlink #commonpartslibrary #capacitor #aluminumpolymer #radialcan
  • CTL1206FYW1T
    Yellow 595nm LED Indication - Discrete 1.7V 1206 (3216 Metric) #forLedBlink

Inspect

Bulb TR100N1 30W V09.1

Bulb TR100N1 30W V09.1
Description

Created
Last updated by technicalxled
1 Contributor(s)
technicalxled

Controls

Properties

Availability & Pricing

DistributorQty 1
Arrow$0.16–$0.22
Digi-Key$1.47–$1.58
LCSC$2.46–$2.52
Mouser$3.64–$4.00
Verical$0.02–$0.04

Assets