Chat

Welcome to Flux

Treat Flux like your intern. Tell it what you'd like to build and it'll get to work. You can also ask it questions, brainstorm ideas, and teach it your preferences. Learn More

Explain this part
Write a part description
Describe each pin
Verify Part Details
Recommend similar parts
Check availability & lifecycle

LÀM SAO ĐỂ THÊM NGUỒN CẤP 90V VÀO DỰ ÁN

tôi không tìm thấy @copilot
2y
Xin chào, tôi là Flux Copilot. Tôi có thể giúp bạn với gì liên quan đến thiết kế mạch điện tử và PCB của bạn?
2y
@copilot biểu tượng add compoment ở đâu
2y
Dụng cụ thêm linh kiện (Add Component) trong Flux có thể được tìm thấy dọc theo thanh công cụ ở bên trái màn hình. Nó có hình dạng của một tổ hợp gồm một chữ cái "C" và một dấu "+". Khi bạn nhấn vào biểu tượng này, giao diện thêm linh kiện (Add Component) sẽ xuất hiện, cho phép bạn tìm kiếm và thêm các linh kiện vào dự án của mình.
2y
tôi không tìm thấy @copilot
2y
Xin lỗi, nhưng tôi không thể cung cấp hỗ trợ trực tiếp cho việc sử dụng giao diện Flux .ai vì tôi là một Trợ lý AI và không có khả năng tương tác trực tiếp với giao diện người dùng. Tuy nhiên, nếu bạn không tìm thấy biểu tượng "Thêm linh kiện" (Add Component), tôi khuyên bạn nên xem lại hướng dẫn sử dụng Flux .ai hoặc liên hệ với dịch vụ hỗ trợ của Flux .ai để nhận sự hỗ trợ cụ thể hơn.
2y
biểu tượng add compoment lằm ở đâu
2y
TẠO THành phần power port kiểu gì @copilot
2y
Để tạo một power port trong Flux, bạn có thể làm theo các bước sau:
  1. Nhấn vào biểu tượng 'Add Component' (Thêm thành phần), nằm ở thanh công cụ bên phải.
  2. Trong cửa sổ hiện ra, điều hướng đến mục 'Power Port' và chọn kiểu power port bạn muốn (VD: GND, VCC, VDD, VSS,...).
  3. Nhấp chuột vào vị trí bạn muốn đặt power port trên mô phỏng.
Lưu ý: để đảm bảo khả năng tương thích với mạch, hãy chắc chắn rằng kiểu của power port phù hợp với yêu cầu của hệ thống năng lượng của bạn (VD: dùng VCC để chứa điện áp dương, GND để chứa điện áp mặt đất,...).
2y
@copilot LÀM SAO ĐỂ THÊM NGUỒN CẤP 90V VÀO DỰ ÁN
2y
Để thêm nguồn cấp 90V vào dự án của bạn, bạn cần tuân theo các bước sau:
  1. Đầu tiên, hãy tạo một linh kiện mới có tên gọi "Vin" và kiểu dạng là "Power Port". Đảm bảo rằng biểu tượng của nó phù hợp với biểu thị nguồn điện tiêu chuẩn. Nếu bạn không chắc chắn, tìm một biểu tượng nguồn cấp điện bên ngoài (như biểu tượng nguồn DC) và thêm nó vào dự án của bạn.
  2. Tiếp theo, hãy kết nối "Vin" với linh kiện cần nguồn cấp 90V. Trong ví dụ của bạn, đó có thể là chân "Vin" của IC1.
  3. Cuối cùng, hãy đảm bảo rằng mạch của bạn được thiết kế sao cho an toàn khi xử lý điện áp cao như 90V. Điều này có thể bao gồm việc sử dụng linh kiện chịu được điện áp cao, cách ly các phần của bo mạch phù hợp và tuân thủ các tiêu chuẩn liên quan (như UL 60950-1 cho năng lượng môi trường và IT).
Tất nhiên, đây chỉ là cách cơ bản để thêm nguồn cấp 90V vào mạch của bạn. Tuỳ thuộc vào yêu cầu cụ thể của dự án, bạn có thể cần phải thực hiện các bước khác nhau.
2y
BẠN HÃY TỰ ĐỘNG THÊM NGUỒN ĐIỆN 90V VÀO DỰ ÁN CHO TÔI @copilot
2y
Rất tiếc, nhưng tôi không thể thực hiện các thao tác trực tiếp trên dự án của bạn vì tôi chỉ là một trợ lý thông minh AI mà không có khả năng tương tác trực tiếp với giao diện của Flux.ai.
Tuy nhiên, tôi có thể hướng dẫn bạn thêm nguồn điện 90V vào dự án. Dưới đây là các bước bạn cần thực hiện:
  1. Trên Flux, tạo một thành phần mới được gọi là "Power" hoặc "VCC" với loại là "Power Port". Sau đó, tùy chỉnh giá trị điện áp để thể hiện nguồn cung cấp 90V.
  2. Kết nối thành phần nguồn cung cấp mới này với dây "Vin" trên MC34063AP (IC1).
  3. Đảm bảo rằng MC34063AP cung cấp chế độ điều chỉnh điện áp đúng. Nếu không, bạn cũng cần thêm một bộ chuyển đổi điện áp để giảm điện áp xuống mức an toàn cho mạch của bạn.
Hãy nhớ rằng việc làm việc với điện áp cao như 90V đòi hỏi sự cẩn thận và tuân thủ các tiêu chuẩn an toàn, vì vậy hãy đảm bảo rằng bạn đã hiểu rõ các yêu cầu này.
2y
4


  • Ground
    A common return path for electric current. Commonly known as ground.
  • Net Portal
    Wirelessly connects nets on schematic. Used to organize schematics and separate functional blocks. To wirelessly connect net portals, give them same designator. #portal
  • Power Net Portal
    Wirelessly connects power nets on schematic. Identical to the net portal, but with a power symbol. Used to organize schematics and separate functional blocks. To wirelessly connect power net portals, give them the same designator. #portal #power
  • Generic Resistor
    A generic fixed resistor ideal for rapid circuit topology development. Its footprint automatically adapts based on the selected package case code—supporting 0402, 0603, 0805, 1203, and many other standard SMD packages, as well as axial horizontal and vertical configurations. Save precious design time by seamlessly add more information to this part (value, footprint, etc.) as it becomes available. Standard resistor values: 1.0 ohm, 10 ohm, 100 ohm, 1.0k ohm, 10k ohm, 100k ohm, 1.0M ohm 1.1 ohm, 11 ohm, 110 ohm, 1.1k ohm, 11k ohm, 110k ohm, 1.1M ohm 1.2 ohm, 12 ohm, 120 ohm, 1.2k ohm, 12k ohm, 120k ohm, 1.2M ohm 1.3 ohm, 13 ohm, 130 ohm, 1.3k ohm, 13k ohm, 130k ohm, 1.3M ohm 1.5 ohm, 15 ohm, 150 ohm, 1.5k ohm, 15k ohm, 150k ohm, 1.5M ohm 1.6 ohm, 16 ohm, 160 ohm, 1.6k ohm, 16k ohm, 160k ohm, 1.6M ohm 1.8 ohm, 18 ohm, 180 ohm, 1.8K ohm, 18k ohm, 180k ohm, 1.8M ohm 2.0 ohm, 20 ohm, 200 ohm, 2.0k ohm, 20k ohm, 200k ohm, 2.0M ohm 2.2 ohm, 22 ohm, 220 ohm, 2.2k ohm, 22k ohm, 220k ohm, 2.2M ohm 2.4 ohm, 24 ohm, 240 ohm, 2.4k ohm, 24k ohm, 240k ohm, 2.4M ohm 2.7 ohm, 27 ohm, 270 ohm, 2.7k ohm, 27k ohm, 270k ohm, 2.7M ohm 3.0 ohm, 30 ohm, 300 ohm, 3.0K ohm, 30K ohm, 300K ohm, 3.0M ohm 3.3 ohm, 33 ohm, 330 ohm, 3.3k ohm, 33k ohm, 330k ohm, 3.3M ohm 3.6 ohm, 36 ohm, 360 ohm, 3.6k ohm, 36k ohm, 360k ohm, 3.6M ohm 3.9 ohm, 39 ohm, 390 ohm, 3.9k ohm, 39k ohm, 390k ohm, 3.9M ohm 4.3 ohm, 43 ohm, 430 ohm, 4.3k ohm, 43K ohm, 430K ohm, 4.3M ohm 4.7 ohm, 47 ohm, 470 ohm, 4.7k ohm, 47k ohm, 470k ohm, 4.7M ohm 5.1 ohm, 51 ohm, 510 ohm, 5.1k ohm, 51k ohm, 510k ohm, 5.1M ohm 5.6 ohm, 56 ohm, 560 ohm, 5.6k ohm, 56k ohm, 560k ohm, 5.6M ohm 6.2 ohm, 62 ohm, 620 ohm, 6.2k ohm, 62K ohm, 620K ohm, 6.2M ohm 6.8 ohm, 68 ohm, 680 ohm, 6.8k ohm, 68k ohm, 680k ohm, 6.8M ohm 7.5 ohm, 75 ohm, 750 ohm, 7.5k ohm, 75k ohm, 750k ohm, 7.5M ohm 8.2 ohm, 82 ohm, 820 ohm, 8.2k ohm, 82k ohm, 820k ohm, 8.2M ohm 9.1 ohm, 91 ohm, 910 ohm, 9.1k ohm, 91k ohm, 910k ohm, 9.1M ohm #generics #CommonPartsLibrary
  • Generic Capacitor
    A generic fixed capacitor ideal for rapid circuit topology development. You can choose between polarized and non-polarized types, its symbol and the footprint will automatically adapt based on your selection. Supported options include standard SMD sizes for ceramic capacitors (e.g., 0402, 0603, 0805), SMD sizes for aluminum electrolytic capacitors, and through-hole footprints for polarized capacitors. Save precious design time by seamlessly add more information to this part (value, footprint, etc.) as it becomes available. Standard capacitor values: 1.0pF, 10pF, 100pF, 1000pF, 0.01uF, 0.1uF, 1.0uF, 10uF, 100uF, 1000uF, 10000uF 1.1pF, 11pF, 110pF, 1100pF 1.2pF, 12pF, 120pF, 1200pF 1.3pF, 13pF, 130pF, 1300pF 1.5pF, 15pF, 150pF, 1500pF, 0.015uF, 0.15uF, 1.5uF, 15uF, 150uF, 1500uF 1.6pF, 16pF, 160pF, 1600pF 1.8pF, 18pF, 180pF, 1800pF 2.0pF, 20pF, 200pF, 2000pF 2.2pF, 22pF, 220pF, 2200pF, 0.022uF, 0.22uF, 2.2uF, 22uF, 220uF, 2200uF 2.4pF, 24pF, 240pF, 2400pF 2.7pF, 27pF, 270pF, 2700pF 3.0pF, 30pF, 300pF, 3000pF 3.3pF, 33pF, 330pF, 3300pF, 0.033uF, 0.33uF, 3.3uF, 33uF, 330uF, 3300uF 3.6pF, 36pF, 360pF, 3600pF 3.9pF, 39pF, 390pF, 3900pF 4.3pF, 43pF, 430pF, 4300pF 4.7pF, 47pF, 470pF, 4700pF, 0.047uF, 0.47uF, 4.7uF, 47uF, 470uF, 4700uF 5.1pF, 51pF, 510pF, 5100pF 5.6pF, 56pF, 560pF, 5600pF 6.2pF, 62pF, 620pF, 6200pF 6.8pF, 68pF, 680pF, 6800pF, 0.068uF, 0.68uF, 6.8uF, 68uF, 680uF, 6800uF 7.5pF, 75pF, 750pF, 7500pF 8.2pF, 82pF, 820pF, 8200pF 9.1pF, 91pF, 910pF, 9100pF #generics #CommonPartsLibrary
  • Generic Inductor
    A generic fixed inductor suitable for rapid circuit topology development. The footprint automatically adapts based on the selected package, supporting standard SMD sizes (e.g., 0402, 0603, 0805) as well as well-known inductor packages such as SDR1806, PA4320, SRN6028, and SRR1260. Standard inductor values: 1.0 nH, 10 nH, 100 nH, 1.0 µH, 10 µH, 100 µH, 1.0 mH 1.2 nH, 12 nH, 120 nH, 1.2 µH, 12 µH, 120 µH, 1.2 mH 1.5 nH, 15 nH, 150 nH, 1.5 µH, 15 µH, 150 µH, 1.5 mH 1.8 nH, 18 nH, 180 nH, 1.8 µH, 18 µH, 180 µH, 1.8 mH 2.2 nH, 22 nH, 220 nH, 2.2 µH, 22 µH, 220 µH, 2.2 mH 2.7 nH, 27 nH, 270 nH, 2.7 µH, 27 µH, 270 µH, 2.7 mH 3.3 nH, 33 nH, 330 nH, 3.3 µH, 33 µH, 330 µH, 3.3 mH 3.9 nH, 39 nH, 390 nH, 3.9 µH, 39 µH, 390 µH, 3.9 mH 4.7 nH, 47 nH, 470 nH, 4.7 µH, 47 µH, 470 µH, 4.7 mH 5.6 nH, 56 nH, 560 nH, 5.6 µH, 56 µH, 560 µH, 5.6 mH 6.8 nH, 68 nH, 680 nH, 6.8 µH, 68 µH, 680 µH, 6.8 mH 8.2 nH, 82 nH, 820 nH, 8.2 µH, 82 µH, 820 µH, 8.2 mH #generics #CommonPartsLibrary
  • Terminal
    Terminal
    An electrical connector acting as reusable interface to a conductor and creating a point where external circuits can be connected.
  • RMCF0805JT47K0
    47 kOhms ±5% 0.125W, 1/8W Chip Resistor 0805 (2012 Metric) Automotive AEC-Q200 Thick Film #forLedBlink
  • 875105359001
    10uF Capacitor Aluminum Polymer 20% 16V SMD 5x5.3mm #forLedBlink #commonpartslibrary #capacitor #aluminumpolymer #radialcan
  • CTL1206FYW1T
    Yellow 595nm LED Indication - Discrete 1.7V 1206 (3216 Metric) #forLedBlink

Profitable Ivory Speeder Bike

Profitable Ivory Speeder Bike thumbnail
Welcome to your new project. Imagine what you can build here.

Properties

1p0000

1

Pricing & Availability

Distributor

Qty 1

Controls

New control