Arduino Line-Following Car Code

1:29

Chat History
Project
Dưới đây là một ví dụ về code cho xe dò đường sử dụng Arduino, module L298 (điều khiển 2 động cơ) và 4 cảm biến hồng ngoại kết nối vào các chân A0–A3. Mã code dưới đây bao gồm các hàm điều khiển cơ bản như đi thẳng, rẽ trái, rẽ phải và dừng xe. Bạn có thể hiệu chỉnh giá trị ngưỡng (nguong) và tốc độ (tocDo) sao cho phù hợp với môi trường và phần cứng của mình.

Cpp


// Định nghĩa chân động cơ (sử dụng module L298)
const int ENA = 5;    // Chân PWM cho động cơ trái
const int IN1 = 4;    // Chân điều khiển động cơ trái
const int IN2 = 3;    // Chân điều khiển động cơ trái

const int ENB = 6;    // Chân PWM cho động cơ phải
const int IN3 = 7;    // Chân điều khiển động cơ phải
const int IN4 = 8;    // Chân điều khiển động cơ phải

// Định nghĩa chân cảm biến hồng ngoại
const int sensorTrai    = A0; // Cảm biến bên trái
const int sensorGiuaTrai= A1; // Cảm biến giữa bên trái
const int sensorGiuaPhai= A2; // Cảm biến giữa bên phải
const int sensorPhai    = A3; // Cảm biến bên phải

// Thông số hiệu chỉnh
const int nguong = 500;   // Giá trị ngưỡng xác định phát hiện đường (hiệu chỉnh theo điều kiện thực tế)
const int tocDo  = 200;   // Tốc độ động cơ cơ bản (từ 0 đến 255)

void setup() {
  // Cài đặt chân động cơ làm OUTPUT
  pinMode(ENA, OUTPUT);
  pinMode(IN1, OUTPUT);
  pinMode(IN2, OUTPUT);
  
  pinMode(ENB, OUTPUT);
  pinMode(IN3, OUTPUT);
  pinMode(IN4, OUTPUT);
  
  // Các chân cảm biến đã mặc định là INPUT
  
  // Mở kênh Serial để tiện theo dõi giá trị cảm biến khi hiệu chỉnh
  Serial.begin(9600);
}

void loop() {
  // Đọc giá trị cảm biến từ các chân A0-A3
  int giaTriTrai    = analogRead(sensorTrai);
  int giaTriGiuaTrai= analogRead(sensorGiuaTrai);
  int giaTriGiuaPhai= analogRead(sensorGiuaPhai);
  int giaTriPhai    = analogRead(sensorPhai);
  
  // In giá trị cảm biến ra Serial Monitor để tiện hiệu chuẩn
  Serial.print("Trai: "); Serial.print(giaTriTrai);
  Serial.print(" | GiuaTrai: "); Serial.print(giaTriGiuaTrai);
  Serial.print(" | GiuaPhai: "); Serial.print(giaTriGiuaPhai);
  Serial.print(" | Phai: "); Serial.println(giaTriPhai);
  
  // Xác định cảm biến có phát hiện đường hay không (giá trị thấp hơn ngưỡng cho thấy phát hiện đường)
  bool phatHienTrai    = (giaTriTrai  đi thẳng
  if(phatHienGiuaTrai && phatHienGiuaPhai && !phatHienTrai && !phatHienPhai) {
    diThang();
  }
  // Nếu cảm biến bên trái (Trai hoặc GiuaTrai) phát hiện đường -> rẽ trái
  else if(phatHienTrai || phatHienGiuaTrai) {
    reTrai();
  }
  // Nếu cảm biến bên phải (Phai hoặc GiuaPhai) phát hiện đường -> rẽ phải
  else if(phatHienPhai || phatHienGiuaPhai) {
    rePhai();
  }
  // Trường hợp không phát hiện đường -> dừng xe hoặc thực hiện tìm kiếm
  else {
    dungXe();
  }
  
  delay(50); // Trễ 50ms giữa các vòng lặp để ổn định đọc giá trị
}

// Hàm đi thẳng
void diThang() {
  // Cung cấp tín hiệu cho cả 2 động cơ quay cùng hướng với tốc độ bằng nhau
  digitalWrite(IN1, HIGH);
  digitalWrite(IN2, LOW);
  digitalWrite(IN3, HIGH);
  digitalWrite(IN4, LOW);
  
  analogWrite(ENA, tocDo);
  analogWrite(ENB, tocDo);
}

// Hàm rẽ trái
void reTrai() {
  // Giảm tốc độ động cơ trái để xe rẽ trái
  digitalWrite(IN1, HIGH);
  digitalWrite(IN2, LOW);
  digitalWrite(IN3, HIGH);
  digitalWrite(IN4, LOW);
  
  analogWrite(ENA, tocDo/2); // Giảm tốc độ cho động cơ trái
  analogWrite(ENB, tocDo);   // Giữ tốc độ cho động cơ phải
}

// Hàm rẽ phải
void rePhai() {
  // Giảm tốc độ động cơ phải để xe rẽ phải
  digitalWrite(IN1, HIGH);
  digitalWrite(IN2, LOW);
  digitalWrite(IN3, HIGH);
  digitalWrite(IN4, LOW);
  
  analogWrite(ENA, tocDo);   // Giữ tốc độ cho động cơ trái
  analogWrite(ENB, tocDo/2); // Giảm tốc độ cho động cơ phải
}

// Hàm dừng xe
void dungXe() {
  analogWrite(ENA, 0);
  analogWrite(ENB, 0);
}

Giải thích chi tiết:
  • Kết nối động cơ qua L298:
    • Các chân ENAENB được dùng để điều khiển tốc độ động cơ trái và phải thông qua tín hiệu PWM (xung rộng độ).
    • Các chân IN1, IN2IN3, IN4 dùng để xác định hướng quay của động cơ.
  • Kết nối cảm biến hồng ngoại:
    • Bốn cảm biến (các chân A0, A1, A2, A3) đọc giá trị tương tự. Khi cảm biến gặp bề mặt tối (ví dụ: đường kẻ màu tối so với nền sáng), giá trị trả về sẽ thấp hơn giá trị ngưỡng nguong.
  • Quyết định điều khiển:
    • Nếu cả hai cảm biến giữa (GiuaTrai và GiuaPhai) phát hiện đường (giá trị < nguong) và cảm biến mép (Trai và Phai) không phát hiện, xe sẽ đi thẳng.
    • Nếu bên trái (Trai hoặc GiuaTrai) phát hiện đường, xe sẽ rẽ trái bằng cách giảm tốc độ động cơ bên trái.
    • Nếu bên phải (Phai hoặc GiuaPhai) phát hiện đường, xe sẽ rẽ phải bằng cách giảm tốc độ động cơ bên phải.
    • Nếu không có cảm biến nào phát hiện đường, hàm dungXe() sẽ dừng xe.
  • Hiệu chỉnh:
    • Bạn cần quan sát các giá trị cảm biến qua Serial Monitor, sau đó điều chỉnh giá trị nguong sao cho phù hợp với điều kiện ánh sáng và bề mặt của đường đi.
    • Tốc độ tocDo cũng có thể được điều chỉnh tùy theo yêu cầu về phản hồi và tốc độ của xe.
Hy vọng với code và giải thích trên, bạn sẽ có thể xây dựng và hiệu chỉnh xe dò đường của mình một cách hiệu quả. Nếu có thắc mắc hoặc cần bổ sung thêm chức năng, hãy cho tôi biết!
Câu hỏi bổ sung
Thảo luận về cảm biến
Chỉnh sửa đoạn code
Hiệu chỉnh thông số
Thêm tính năng
385 days

Ready.




  • Ground
    A common return path for electric current. Commonly known as ground.
  • Net Portal
    Wirelessly connects nets on schematic. Used to organize schematics and separate functional blocks. To wirelessly connect net portals, give them same designator. #portal
  • Power Net Portal
    Wirelessly connects power nets on schematic. Identical to the net portal, but with a power symbol. Used to organize schematics and separate functional blocks. To wirelessly connect power net portals, give them the same designator. #portal #power
  • Generic Resistor
    A generic fixed resistor for rapid developing circuit topology. Save precious design time by seamlessly add more information to this part (value, footprint, etc.) as it becomes available. Standard resistor values: 1.0Ω 10Ω 100Ω 1.0kΩ 10kΩ 100kΩ 1.0MΩ 1.1Ω 11Ω 110Ω 1.1kΩ 11kΩ 110kΩ 1.1MΩ 1.2Ω 12Ω 120Ω 1.2kΩ 12kΩ 120kΩ 1.2MΩ 1.3Ω 13Ω 130Ω 1.3kΩ 13kΩ 130kΩ 1.3MΩ 1.5Ω 15Ω 150Ω 1.5kΩ 15kΩ 150kΩ 1.5MΩ 1.6Ω 16Ω 160Ω 1.6kΩ 16kΩ 160kΩ 1.6MΩ 1.8Ω 18Ω 180Ω 1.8KΩ 18kΩ 180kΩ 1.8MΩ 2.0Ω 20Ω 200Ω 2.0kΩ 20kΩ 200kΩ 2.0MΩ 2.2Ω 22Ω 220Ω 2.2kΩ 22kΩ 220kΩ 2.2MΩ 2.4Ω 24Ω 240Ω 2.4kΩ 24kΩ 240kΩ 2.4MΩ 2.7Ω 27Ω 270Ω 2.7kΩ 27kΩ 270kΩ 2.7MΩ 3.0Ω 30Ω 300Ω 3.0KΩ 30KΩ 300KΩ 3.0MΩ 3.3Ω 33Ω 330Ω 3.3kΩ 33kΩ 330kΩ 3.3MΩ 3.6Ω 36Ω 360Ω 3.6kΩ 36kΩ 360kΩ 3.6MΩ 3.9Ω 39Ω 390Ω 3.9kΩ 39kΩ 390kΩ 3.9MΩ 4.3Ω 43Ω 430Ω 4.3kΩ 43KΩ 430KΩ 4.3MΩ 4.7Ω 47Ω 470Ω 4.7kΩ 47kΩ 470kΩ 4.7MΩ 5.1Ω 51Ω 510Ω 5.1kΩ 51kΩ 510kΩ 5.1MΩ 5.6Ω 56Ω 560Ω 5.6kΩ 56kΩ 560kΩ 5.6MΩ 6.2Ω 62Ω 620Ω 6.2kΩ 62KΩ 620KΩ 6.2MΩ 6.8Ω 68Ω 680Ω 6.8kΩ 68kΩ 680kΩ 6.8MΩ 7.5Ω 75Ω 750Ω 7.5kΩ 75kΩ 750kΩ 7.5MΩ 8.2Ω 82Ω 820Ω 8.2kΩ 82kΩ 820kΩ 8.2MΩ 9.1Ω 91Ω 910Ω 9.1kΩ 91kΩ 910kΩ 9.1MΩ #generics #CommonPartsLibrary
  • Generic Capacitor
    A generic fixed capacitor ideal for rapid circuit topology development. You can choose between polarized and non-polarized types, its symbol and the footprint will automatically adapt based on your selection. Supported options include standard SMD sizes for ceramic capacitors (e.g., 0402, 0603, 0805), SMD sizes for aluminum electrolytic capacitors, and through-hole footprints for polarized capacitors. Save precious design time by seamlessly add more information to this part (value, footprint, etc.) as it becomes available. Standard capacitor values: 1.0pF 10pF 100pF 1000pF 0.01uF 0.1uF 1.0uF 10uF 100uF 1000uF 10,000uF 1.1pF 11pF 110pF 1100pF 1.2pF 12pF 120pF 1200pF 1.3pF 13pF 130pF 1300pF 1.5pF 15pF 150pF 1500pF 0.015uF 0.15uF 1.5uF 15uF 150uF 1500uF 1.6pF 16pF 160pF 1600pF 1.8pF 18pF 180pF 1800pF 2.0pF 20pF 200pF 2000pF 2.2pF 22pF 20pF 2200pF 0.022uF 0.22uF 2.2uF 22uF 220uF 2200uF 2.4pF 24pF 240pF 2400pF 2.7pF 27pF 270pF 2700pF 3.0pF 30pF 300pF 3000pF 3.3pF 33pF 330pF 3300pF 0.033uF 0.33uF 3.3uF 33uF 330uF 3300uF 3.6pF 36pF 360pF 3600pF 3.9pF 39pF 390pF 3900pF 4.3pF 43pF 430pF 4300pF 4.7pF 47pF 470pF 4700pF 0.047uF 0.47uF 4.7uF 47uF 470uF 4700uF 5.1pF 51pF 510pF 5100pF 5.6pF 56pF 560pF 5600pF 6.2pF 62pF 620pF 6200pF 6.8pF 68pF 680pF 6800pF 0.068uF 0.68uF 6.8uF 68uF 680uF 6800uF 7.5pF 75pF 750pF 7500pF 8.2pF 82pF 820pF 8200pF 9.1pF 91pF 910pF 9100pF #generics #CommonPartsLibrary
  • Generic Inductor
    A generic fixed inductor for rapid developing circuit topology. *You can now change the footprint and 3D model at the top level anytime you want. This is the power of #generics
  • Terminal
    Terminal
    An electrical connector acting as reusable interface to a conductor and creating a point where external circuits can be connected.
  • RMCF0805JT47K0
    47 kOhms ±5% 0.125W, 1/8W Chip Resistor 0805 (2012 Metric) Automotive AEC-Q200 Thick Film #forLedBlink
  • 875105359001
    10uF Capacitor Aluminum Polymer 20% 16V SMD 5x5.3mm #forLedBlink #commonpartslibrary #capacitor #aluminumpolymer #radialcan
  • CTL1206FYW1T
    Yellow 595nm LED Indication - Discrete 1.7V 1206 (3216 Metric) #forLedBlink
Conservation Teal Lightcycle thumbnail
Welcome to your new project. Imagine what you can build here.

Properties

Properties describe core aspects of the project.

Pricing & Availability

Distributor

Qty 1

Assets

No assets added.

Controls