PCB Net Routing Completion
J_DWIN hiện tại đang là FFC/FPC 10 pin pitch 0.5 mm, không phải 1.0 mm.J_DWINFFC2B35-10-G0.5mm-ffc-spec.pdfJ_DWIN sang loại FFC/FPC 10 pin, pitch 1.0 mm, đúng chiều tiếp xúc top/bottom theo cáp thực tế.J_DWIN sang connector FFC/FPC 10 pin pitch 1.0 mm. Trước tiên mình lưu lại toàn bộ kết nối pin hiện tại, tìm đúng linh kiện 1.0 mm trong thư viện, thay component rồi nối lại đúng 10 chân và kiểm tra lại.J_DWIN vì phiên làm việc đã hết credit ngay sau khi bắt đầu bước thay linh kiện.J_DWIN hiện tại là FFC2B35-10-G, 10 pin, pitch 0.5 mm.J_DWIN.J_DWIN cũ bằng connector 1.0 mm.C3, C14, C15, C16, C17, C18, C19, C20, C21, C22, C23, C24, C25, C26, C27R1, R2, R3, R4, R5, R6, R7, R8, R12, R13, R14D101/D102/D201/D202 = SMBJ15CA-TR → LCSC C133673U_DIGISO1/U_DIGISO2 = ADUM1201BRZ → LCSC C579376U_RS232_1/U_RS232_2 = SP3232EEN-L → LCSC C442458U_ISO1/U_ISO2 = B0505S-1WR3S → LCSC C512050Table
| Designator | Value | Package / Footprint | Khuyến nghị LCSC / MPN | Nên SMT assembly hay tự hàn |
|---|---|---|---|---|
| C3 | 100nF | 0603 / SMD_0603_1608Metric | C1591 / CL10B104KB8NNNC (Samsung, 100nF 0603 X7R 50V) | SMT assembly |
| C14 | 100nF | 0603 / SMD_0603_1608Metric | C1591 / CL10B104KB8NNNC | SMT assembly |
| C15 | 100nF | 0603 / SMD_0603_1608Metric | C1591 / CL10B104KB8NNNC | SMT assembly |
| C16 | 100nF | 0603 / SMD_0603_1608Metric | C1591 / CL10B104KB8NNNC | SMT assembly |
| C17 | 100nF | 0603 / SMD_0603_1608Metric | C1591 / CL10B104KB8NNNC | SMT assembly |
| C18 | 100nF | 0603 / SMD_0603_1608Metric | C1591 / CL10B104KB8NNNC | SMT assembly |
| C19 | 100nF (nên chuẩn hóa thêm property Capacitance) | 0603 / SMD_0603_1608Metric | C1591 / CL10B104KB8NNNC | SMT assembly |
| C20 | 100nF | 0603 / SMD_0603_1608Metric | C1591 / CL10B104KB8NNNC | SMT assembly |
| C21 | 100nF | 0603 / SMD_0603_1608Metric | C1591 / CL10B104KB8NNNC | SMT assembly |
| C22 | 100nF | 0603 / SMD_0603_1608Metric | C1591 / CL10B104KB8NNNC | SMT assembly |
| C23 | 100nF | 0603 / SMD_0603_1608Metric | C1591 / CL10B104KB8NNNC | SMT assembly |
| C24 | 100nF | 0603 / SMD_0603_1608Metric | C1591 / CL10B104KB8NNNC | SMT assembly |
| C25 | 100nF | 0603 / SMD_0603_1608Metric | C1591 / CL10B104KB8NNNC | SMT assembly |
| C26 | 100nF | 0603 / SMD_0603_1608Metric | C1591 / CL10B104KB8NNNC | SMT assembly |
| C27 | 100nF | 0603 / SMD_0603_1608Metric | C1591 / CL10B104KB8NNNC | SMT assembly |
Table
| Designator | Value | Package / Footprint | Khuyến nghị LCSC / MPN | Nên SMT assembly hay tự hàn |
|---|---|---|---|---|
| R1 | 10kΩ 1% | 0603 / SMD_0603_1608Metric | C2889366 / 0603 ±1% 10K (Flux tìm thấy; Extended). Nếu muốn common/basic thì nên đổi sang 0603 10k 1% common khi chốt BOM. | SMT assembly |
| R2 | 10kΩ 1% | 0603 / SMD_0603_1608Metric | C2889366 / 0603 ±1% 10K (Extended) | SMT assembly |
| R3 | 220Ω | 0603 / SMD_0603_1608Metric | C22962 / 0603WAF2200T5E (khuyến nghị phổ biến JLC basic/common) | SMT assembly |
| R4 | 10kΩ | 0603 / SMD_0603_1608Metric | C2889366 / 0603 ±1% 10K (Extended; cân nhắc đổi sang common/basic 10k 0603) | SMT assembly |
| R5 | 20kΩ | 0603 / SMD_0603_1608Metric | Chưa tìm được mã JLC common/basic rõ ràng trong thư viện Flux. Gợi ý khả dụng: CRCW060320K0JNEAC (Vishay, không có LCSC trong result). Nên thay sang part JLC single 0603 20k 1% khi chốt BOM. | SMT assembly |
| R6 | 100Ω | 0603 / SMD_0603_1608Metric | Gợi ý phổ biến JLC: 0603WAF1000T5E (100Ω 1% 0603; cần verify LCSC tại thời điểm đặt hàng) | SMT assembly |
| R7 | 47Ω | 0603 / SMD_0603_1608Metric | C23182 / 0603WAF470JT5E (khuyến nghị phổ biến JLC basic/common) | SMT assembly |
| R8 | 47Ω | 0603 / SMD_0603_1608Metric | C23182 / 0603WAF470JT5E | SMT assembly |
| R12 | 100Ω | 0603 / SMD_0603_1608Metric | Gợi ý phổ biến JLC: 0603WAF1000T5E (cần verify LCSC thực tế) | SMT assembly |
| R13 | 47Ω | 0603 / SMD_0603_1608Metric | C23182 / 0603WAF470JT5E | SMT assembly |
| R14 | 47Ω | 0603 / SMD_0603_1608Metric | C23182 / 0603WAF470JT5E | SMT assembly |
47Ω, 100Ω, 10kΩ, 220Ω đều là giá trị rất phổ biến, nên ưu tiên basic/common nếu có trong JLC thời điểm chốt đơn.20kΩ (R5) là giá trị ít thuận lợi hơn trong kết quả thư viện hiện tại; nên kiểm tra trực tiếp kho JLC khi chốt BOM.Table
| Designator | Value / Part | Package | LCSC / MPN | Nên SMT assembly hay tự hàn |
|---|---|---|---|---|
| D101, D102, D201, D202 | SMBJ15CA-TR | SMB | C133673 / SMBJ15CA-TR | Có thể giao JLC lắp; package khá lớn nhưng vẫn lắp máy được |
| U_DIGISO1, U_DIGISO2 | ADUM1201BRZ | SOIC-8 | C579376 / ADUM1201BRZ | SMT assembly |
| U_RS232_1, U_RS232_2 | SP3232EEN-L | SOIC-16 | C442458 / SP3232EEN-L | SMT assembly |
| U_ISO1, U_ISO2 | B0505S-1WR3S | THT power module | C512050 / B0505S-1WR3S | Nếu dùng JLC THT assembly thì được; nếu không thì tự hàn |
Table
| Designator | Part | Package | MPN / LCSC | Khuyến nghị |
|---|---|---|---|---|
| J1, J2, J8, J9 | KF128-5.08-3P-AA | THT terminal block | C474953 / KF128-5.08-3P-AA | Tự hàn nếu muốn dễ thay terminal; cũng có thể đặt THT assembly nếu nhà máy hỗ trợ |
| J6 | 282837-6 | THT terminal block | MPN có sẵn | Thường tự hàn hoặc THT assembly |
| J_PWR | WJ2EDGRC-5.08-02P-14-00A | THT / pluggable terminal | C3697 / WJ2EDGRC-5.08-02P-14-00A | Tự hàn hoặc THT assembly |
| J10, J11 | SSW-122-02-G-S | THT socket header | MPN có sẵn | Rất thường tự hàn |
| J_DWIN | FFC2B35-10-G | SMD FFC connector | MPN có sẵn | Có thể giao SMT assembly |
| U1 | ESP32-S3-DEVKITC-1 | Dev board / module | MPN có sẵn nhưng không phải part JLC assembly chuẩn | Nên tự cắm / tự hàn vào socket |
J_DWIN là SMD nên nên giao SMT assembly nếu muốn chắc tay.J10/J11 và U1 theo kiến trúc hiện tại phù hợp kiểu socket + cắm devkit, nên không phải đối tượng tối ưu cho JLC SMT assembly chuẩn.R5 = 20kΩ 0603 → nên kiểm tra kho JLC thực tế vì Flux chưa trả ra mã common/basic rõ ràngADUM1201BRZ, SP3232EEN-L, B0505S-1WR3S → là linh kiện chuyên dụng / Extended PartC3, C14, C15, C16, C17, C18, C19, C20, C21, C22, C23, C24, C25, C26, C27R1, R2, R3, R4, R5, R6, R7, R8, R12, R13, R14D101, D102, D201, D202U_DIGISO1, U_DIGISO2U_RS232_1, U_RS232_2U_ISO1, U_ISO2J1, J2, J6, J8, J9, J10, J11, J_PWR, J_DWINU1C3/C14..C27 về 1 mã 100nF 0603R7/R8/R13/R14 về 1 mã 47Ω 0603R6/R12 về 1 mã 100Ω 0603R1/R2/R4 về 1 mã 10kΩ 0603R3 và R5 là 2 mã riêngR/C/TVS/IC/FFC)C19 nên chuẩn hóa thêm property giá trị thành 100nF giống nhóm còn lạiR5 sẽ dùng part nào trong kho JLC thực tếKết luận nhanh
1) Bắt buộc cần MPN/LCSC nếu đặt JLCPCB SMT assembly
1.1 Generic Capacitor thiếu mã
1.2 Generic Resistor thiếu mã
1.3 TVS diode / isolator / RS232 / isolated DC-DC
2) Có thể không cần nếu tự hàn
3) Linh kiện nào nên chọn basic/common JLCPCB part
Nên ưu tiên basic/common
Ít phù hợp basic/common hoặc cần kiểm tra thêm
4) Danh sách thiếu MPN/LCSC thực sự tại thời điểm kiểm tra
Thiếu MPN/LCSC và cần bổ sung nếu muốn xuất BOM/đặt SMT assembly
Không thiếu MPN/LCSC
5) Khuyến nghị chốt BOM cho JLCPCB
Nếu mục tiêu là JLCPCB SMT assembly tối ưu chi phí
Nếu mục tiêu là dễ lắp thủ công
6) Phần cần cập nhật tiếp theo nếu muốn BOM sạch cho JLC